sành nghề

Học thuật
Thân thiện
sành nghề

Thợ thêu sành nghề đang tạo ra một bức tranh tinh xảo trên vải lụa.

Định nghĩa

Tính từ: - nhiều kinh nghiệm, hiểu biết sâu sắc thành thạo trong một nghề nghiệp, công việc nào đó: "Sành nghề" dùng để miêu tả người đã làm việc lâu năm, nắm vững kỹ năng bí quyết của một nghề, khả năng thực hiện công việc một cách điêu luyện hiệu quả.

dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Con mắt sành nghề": Cách nhìn, đánh giá tinh tế chính xác của người chuyên môn.
    • Với con mắt sành nghề, ông chủ có thể phát hiện ra lỗi nhỏ nhất trong sản phẩm.
  • Dùng như một sự công nhận, khen ngợi: Thường dùng để đánh giá cao tay nghề của ai đó.
    • Cách anh xử lý tình huống đó mới thật sành nghề!
Biến thể từ gần giống
  • Lành nghề (tính từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ người giỏi, thuần thục trong nghề nghiệp.
    • Đội ngũ công nhân lành nghề tài sản quý của nhà máy.
  • Thành thạo (tính từ): Giỏi quen thuộc với một việc đó.
  • Điêu luyện (tính từ): Thuần thục đến mức điêu luyện, khéo léo.
Từ đồng nghĩa
  • Lão luyện: nhiều kinh nghiệm kỹ năng điêu luyện (thường do trải nghiệm lâu năm).
  • Cao tay: tay nghề giỏi, kỹ thuật cao (thường dùng trong một số lĩnh vực cụ thể).
  • Chuyên nghiệp: Làm việc một cách bài bản, kỹ năng thái độ đúng chuẩn của một nghề.
Từ trái nghĩa
  • Non tay: Còn non nớt, thiếu kinh nghiệm trong nghề.
  • Tay : Người mới vào nghề, chưa kỹ năng kinh nghiệm.
  • Vụng về: Thiếu sự khéo léo, thuần thục.
Lưu ý sử dụng
  • "Sành nghề" thường dùng để miêu tả kỹ năng trong các nghề thủ công, kỹ thuật hoặc những công việc đòi hỏi kinh nghiệm thực tế lâu năm.
  • Từ này mang sắc thái tích cực, thể hiện sự trân trọng đối với tay nghề sự khéo léo.
sành nghề

Thợ thêu sành nghề đang tạo ra một bức tranh tinh xảo trên vải lụa.

  1. X. Lành nghề: Thợ thêu sành nghề.